Cách sử dụng ống co nhiệt đầy đủ chính xác nhất

huong-dan-boc-ong-ghen-co-nhiet

Ống co nhiệt hay còn gọi là ống gen co nhiệt (gen co nhiệt) … ngày càng được sử dụng rộng rãi trong ngành điện vì những lợi ích tuyệt vời của nó. Tuy nhiên, nhiều kỹ sư lại chưa nắm rõ được quy trình chuẩn về cách sử dụng ống co nhiệt khi tiến hành lắp đặt, điều này có thể dẫn đến những hậu quả đáng tiếc khi vận hành hệ thống điện sau này.

Vì vậy, Công ty TNHH Thương Mại Và Kỹ Thuật Á Châu (ATEn) xin được gửi đến các bạn hướng dẫn cụ thể cách sử dụng ống co nhiệt đầy đủ và chính xác  nhất.

Vậy ống co nhiệt có mấy loại?

Ống co nhiệt bọc thanh cái có nhiều loại, theo điện áp sử dụng ta có 3 loại:

Loại 1: Ống co nhiệt hạ thế có điện áp lên đến 3.3kV, có mã là GSC: Sử dụng thanh cái các tủ điện hạ thế. Tham khảo tại đây

Loại 2: Ống co nhiệt trung thế có điện áp lên đến 24kV, có mã là GMB sử dụng bọc thanh cái các tủ điện trung thế như 3.6kV, 7.2kV, 12kV, 24kV. Tham khảo tại đây

Loại 3: Ống co nhiệt trung thế có điện áp lên đến 36kV, có mã là GHB do GALA sản xuất được sử dụng bọc thanh cái trong các tủ điện trung thế điện áp 36kV. Tham khảo tại đây

Mục đích của việc bọc thanh cái nhằm tăng khả năng cách điện của thanh cái, giảm kích thước tủ điện, giảm khả năng phóng điện bề mặt và chống lại sự xâm nhập của côn trùng, các loài động vật cũng như ẩm mốc, các tác động khác của môi trường làm mất an toàn việc truyền điện qua thanh cái.

Ống co nhiệt hạ thế GSC 3.3kV

685.0003.112.500

Tên sản phẩm: Ống co nhiệt hạ thế (up to 3.3kV)
Mô tả: Một số size phổ biến GSC 16/8; GSC 20/10; GSC 30/15; GSC 40/20; GSC 50/25; GSC 70/35; GSC 100/50; GSC 150/75
Nhãn hiệu/Xuất xứ: GALA/ Ấn độ
Bảo hành: 12 tháng

Đọc tiếp

Ống co nhiệt trung thế GMB 24kV

04.250.000
Tên sản phẩm: Ống co nhiệt trung thế 24kV
Mô tả: Một số size phổ biến GMB 25/8; GMB 30/12 ; GMB 40/16; GMB 50/20; GMB 75/28; GMB 100/38
Nhãn hiệu/Xuất xứ: GALA/ Ấn độ
Bảo hành: 12 tháng
Đọc tiếp

Ống co nhiệt trung thế GHB 36kV

08.957.886

Tên sản phẩm: Ống co nhiệt trung thế 36kV
Mô tả: Một số size phổ biến GHB 25/8; GHB 30/12 ; GHB 40/16; GHB 50/20; GHB 75/28; GHB 100/38
Nhãn hiệu/Xuất xứ: GALA/ Ấn độ
Bảo hành: 12 tháng

Đọc tiếp
ong-co-nhiet
co-nhiet-trung-the

Vậy làm sao để lựa chọn được ống co nhiệt phù hợp với thanh cái?

Khi thiết kế và lắp đặt sản xuất tủ bảng điện thì việc chọn thanh cái là vô cùng quan trọng. Việc chọn đúng kích thước ống gen co nhiệt để bọc vừa tương ứng với kích thước thanh cái là việc không đơn giản. Vì vậy để thuận tiện cho việc lựa chọn, chúng tôi có công thức bọc thanh cái như sau:

cach-su-dung-ong-co-nhiet

Bảng chọn đối với ống co nhiệt hạ thế lên đến 3.3kV

Kích thước ống co nhiệt

D

d

T (±10% )

Số mét/ cuộn

Thanh cái vuông
(W+B)

Thanh cái tròn

Ø

mm(min.)

mm(max.)

mm

mtrs.

Min.

max.

Min.

max.

GSC 16/8

16

8

0.69

100

16

18

10

12

GSC 20/10

20

10

0.78

100

22

25

14

16

GSC 30/15

30

15

0.86

50

33

38

21

24

GSC 40/20

40

20

0.96

50

44

52

28

33

GSC 50/25

50

25

0.96

25

53

65

34

41

GSC 60/30

60

30

0.96

25

64

75

41

48

GSC 70/35

70

35

1.1

25

72

90

46

57

GSC 80/40

80

40

1.27

25

86

100

55

64

GSC 100/50

100

50

1.4

25

104

125

66

80

GSC 150/75

150

75

1.4

25

151

190

96

121

GSC 180/90

180

90

1.5

25

179

236

114

150

Bảng chọn đối với ống co nhiệt trung thế lên đến 24kV

Kích thước ống co nhiệt

D

d

T (±10% )

Số mét/ cuộn

Thanh cái vuông
(W+B)

Thanh cái tròn

Ø

mm(min.)

mm(max.)

mm

mtrs.

Min.

max.

Min.

mm(min.)

GMB 16/6

16

6

2

30

11

18

7

12

GMB 25/8

25

8

2.5

25

16

30

10

20

GMB 30/12

30

12

2.5

25

25

38

16

25

GMB 40/16

40

16

2.5

25

33

50

21

32

GMB 50/20

50

20

2.5

25

38

63

24

40

GMB 65/25

65

25

2.7

25

53

82

34

52

GMB 75/28

75

28

3

25

63

94

40

60

GMB 85/32

85

32

3

25

69

107

44

68

GMB 100/38

100

38

3

25

83

126

53

80

GMB 120/45

120

45

3

15

104

150

66

96

GMB 150/60

150

60

3

25

132

200

84

127

GMB 180/70

180

70

3

15

125

226

80

144

GMB 205/85

205

85

3

15

200

257

127

164

GMB 250/120

250

120

3

15

220

314

140

200

Bảng chọn đối với ống co nhiệt trung thế lên đến 36kV

Kích thước ống co nhiệt

D

d

T (±10% )

Số mét/ cuộn

Thanh cái vuông
(W+B)

Thanh cái tròn

Ø

mm(min.)

mm(max.)

mm

mtrs.

Min.

max.

Min.

mm(min.)

GHB 25/8

25

8

3.7

25

20

28

13

20

GHB 30/12

30

12

4

25

28

33

18

25

GHB 40/16

40

16

4

25

35

45

22

32

GHB 50/20

50

20

4

25

45

54

29

40

GHB 65/25

65

25

4

25

50

62

32

43

GHB 75/28

75

28

4

20

53

69

34

47

GHB 85/32

85

32

4

20

69

100

44

68

GHB 100/40

100

40

4.2

20

83

102

53

72

GHB 120/58

120

58

4.2

15

94

125

60

85

GHB 150/60

150

60

4.2

15

122

168

78

105

GHB 180/70

180

70

4.2

15

160

196

102

125

GHB 205/85

205

85

4.2

15

239

250

152

164

GHB 250/120

250

120

4.2

15

264

314

168

200

Do thanh cái sẽ có đoạn gấp khúc hoặc cong và tùy đoạn luồn có thể dài ngắn khác nhau mà ta nên chọn đường kính ống co nhiệt lớn hơn so với tính toán chút để luồn cho dễ. Khi khò nhiệt thì ống co nhiệt sẽ ôm khít vào thanh cái.

Cách sử dụng ống co nhiệt được tiến hành như sau:

Sau khi hoàn tất công đoạn lựa chọn ống co nhiệt phù hợp cho thanh cái, ta lần lượt tiến hành bọc thanh cái theo các công đoạn sau:

  • Cắt ống co nhiệt sau cho vừa vặn với phần thanh cái (có thể thừa ra 1 chút so với mục đích của chúng ta).
  • Dùng khăn lau thật sạch phần bề mặt thanh cái.
  • Lồng ống gen co nhiệt qua thanh cái, chú ý để ống co nhiệt phẳng đều trước khi tiến hành gia nhiệt.
  • Tiến hành gia nhiệt: Nhiệt độ co của ống gen co nhiệt là 125 độ C. Chúng ta có nhiều phương pháp gia nhiệt trong đó có 2 phương pháp phổ biến là gia nhiệt qua lò sấy và phương pháp phổ biến hơn là dùng máy khò nhiệt. Phương pháp dùng lò sấy thì chất lượng ống co sẽ đều và đẹp hơn so với phương pháp dùng máy khò nhiệt tuy nhiên thì phương pháp đó tốn kém hơn do phải vận hành cả dây chuyền sấy phù hợp với nhà sản xuất tủ bảng điện có quy mô lớn.

cach-su-dung-ong-co-nhiet

Chi tiết về cách sử dụng ống co nhiệt bạn có thể theo dõi video hướng dẫn sau:

Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật Á Châu cung cấp các loại sản phẩm co nhiệt bọc cách điện bao gồm ống gen co nhiệt, bịt đầu cáp, đầu cáp, boots…chất lượng cao mang thương hiệu GALA với giá cả tốt nhất tại thị trường Việt Nam.

Các sản phẩm co nhiệt bọc cách điện luôn được nhập khẩu và phân phối chính hãng từ nhà sản xuất đảm bảo chất lượng, uy tín cao..

Đến với chúng tôi, các bạn sẽ nhận được các dịch vụ hoàn hảo:

+ Tư vấn nhiệt tình miễn phí, giải đáp mọi thắc mắc của quý khách hàng.

+ Chúng tôi áp dụng chính sách đổi trả hàng nếu sản phẩm lỗi.

+ Sản phẩm luôn có sẵn, gọi là có.

+ Giao hàng nhanh chóng, thuận tiện nhất cho khách hàng.

+ Thời gian bảo hành 12 tháng.

THÔNG TIN ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT Á CHÂU (ATEN CO,LTD)

Địa chỉ: Số 106/84, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam.

VPGD: Phòng 202B, tòa nhà TDL, Số 22 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

Tel/fax: +84 0243 776 3021 – hotline: 0974 876 389

Email: nhatnam@thietbidienachau.com.vn hoặc aten@thietbidienachau.com.vn

Website: https://galathermo.com.vn/

-10%
685.0003.112.500
-10%
04.250.000

Ống co nhiệt bọc thanh cái

Ống co nhiệt trung thế GHB 36kV

08.957.886
0705.000
0188.000

Ống co nhiệt bọc cáp

Bộ chia co nhiệt hạ thế LVGBB

0376.000
01.457.000
-6%

Các sản phẩm co nhiệt khác

Băng keo cách điện chuyên dụng GALA

420.000799.000

Hộp nối và đầu cáp co nhiệt

Đầu cáp co nhiệt GALA từ 3.3-36kV

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *