Ống gen co nhiệt hạ thế, trung thế phi 16, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 70, 75, 100, 120, 150

ong-gen-co-nhiet

Ống co nhiệt (ống gen co nhiệt) hay gen co nhiệt là một phụ kiện tuyệt vời và không thể thiếu trong việc bọc thanh cái tủ bảng điện. Ống co nhiệt vừa giúp tăng khả năng cách điện của thanh cái, giảm kích thước tủ điện và bảo vệ chống lại sự xâm nhập của côn trùng, các tác động khác của môi trường làm mất an toàn việc truyền điện qua thanh cái.

Lợi ích của ống co nhiệt:

  • Giảm khoảng hở, giữ sạch bề mặt thanh cái
  • Ngăn chặn sự ăn mòn cơ khí của Acid, alkali, muối…
  • Giải quyết vấn đề khoảng cách cách điện giữa các thanh cái trong hệ thống dẫn điện
  • Chậm cháy, cháy không sản sinh khí độc.
  • Độ bền điện môi cao
  • Linh hoạt trong sử dụng, bọc đoạn thẳng, góc không bị nhăn.
  • Có khả năng chống tia UV và yếu tố thời tiết
  • Có khả năng chống cháy và cháy chậm tốt.

Do vậy việc bọc thanh cái tủ bảng điện bằng ống co nhiệt là việc các bạn nên làm. Tuy nhiên việc lựa chọn được ống co nhiệt phù hợp với kích thước thanh cái đồng lại không hề đơn giản, nó đòi hỏi tính chính xác và phụ thuộc vào thông số kỹ thuật gen co nhiệt của từng hãng. Nhằm giúp cho việc lựa chọn ống co nhiệt (ống gen chịu nhiệt) bọc thanh cái được dễ dàng hơn, chúng tôi xin đưa ra bảng kích thước các loại ống co nhiệt tương ứng với từng mức điện áp để cho bạn tiện chọn lựa hơn.

1. Các bước tiến hành lựa chọn ống gen co nhiệt phù hợp với kích thước thanh cái

Bước 1: Xác định mức điện áp sử dụng của đồng thanh cái là hạ thế, trung thế 24kV hoặc 36kV, cao thế 66kV tương ứng ta có những loại ống co nhiệt chịu được mức điện áp tương ứng.

ong-gen-co-nhiet-phi-50

Ống co nhiệt bọc thanh cái có nhiều kích cỡ và màu sắc khác nhau

Bước 2: Xác định kích thước đồng thanh cái gồm kích thước chiều rộng (W), độ dầy (B)

Bước 3: Kiểm tra thông tin về thông số ống co nhiệt gồm: Các loại kích thước ống, tỷ lệ co và dải đồng thanh cái sử dụng tương ứng sử dụng được cho mỗi kích thước ống co nhiệt. Những thông tin này thường được thể hiện đầy đủ trên catalog của sản phẩm.

Bước 4: Tương ứng với mỗi loại đồng thanh cái chúng ta sử dụng ta lựa chọn loại ống co nhiệt tương ứng.

Ví dụ: Lựa chọn ống co nhiệt bọc đồng thanh cái 10×80 cho tủ hạ thế có điện áp dưới 1000V. Nghĩa là thanh cái có độ dầy 10 (B) và chiều rộng 80 (W) sư dụng cho mức điện áp hạ áp. Ta tính tổng W+B = 90 rồi tra bảng chọn ống co nhiệt ta lựa ra được mã GSC 70/35, có tiết diện trước khi co D= 70, tiết diện sau khi co d=35, độ dầy ống 0.96, phù hợp sử dụng thanh cái có kích thước W+B từ 71~90.

Công ty TNHH Thương mại và Kỹ thuật Á Châu (ATen) chuyên cung cấp các sản phẩm Ống co nhiệt hạ thế 3,3kV và Ống co nhiệt trung thế 24kV, 36kV đầy đủ màu sắc và kích thước. Sau đây mời bạn theo dõi Bảng thông số các loại ống co nhiệt của chúng tôi.

2. Bảng kích thước lựa chọn Ống gen co nhiệt hạ thế GALA 3.3kV

Ống co nhiệt hạ thế GALA có khả năng cách điện, điện áp lên đến 3.3kV (trong khi đó sản phẩm phổ biến giá rẻ trên thị trường hiện nay có cấp điện áp không quá 600V) sản phẩm có độ co đảm bảo đúng tiêu chuẩn 2:1 đáp ứng quy định chất lượng theo tiêu chuẩn ANSI C37.20.2 được sử dụng bọc thanh cái các tủ điện hạ thế, hàng chất lượng cao, đầy đủ giấy tờ CO, CQ, CW, Test. Sản phẩm gồm đủ các màu như màu Xanh, Đỏ, Vàng, Trắng, Đen và màu Vàng Xanh. 

ong-co-nhiet-ha-the

Ống gen co nhiệt hạ thế phi 16, 20, 30, 40, 50, 70, 100, 150

Các bước khi tiến hành lựa chọn ống co nhiệt ta chọn ra được mã GSC 7:

Đường kính ống co nhiệt :

Trước khi co (mm): 1mm -> 150mm

Sau khi co (mm): 0.5mm -> 75mm

Tỷ lệ co: 2/1

Nhãn hiệu/ Xuất xứ: GALA/ Ấn Độ

Bảo hành: 12 tháng

Dưới đây là bảng kích thước ống co nhiệt hạ thế 3.3kV phù hợp với kích thước từng loại thanh cái đồng:

GSC (GALA)
Up 3.3kV

D

d

T (+10%)

Kích thước di thanh cái
(W+B)

KÍch thước thanh cái
(Dầy B x rộng W)

GSC-30/15

30

15

0.69

23~38

6X25

GSC-40/20

40

20

0.96

34~52

4X40

6X40

8X40

10X40

GSC-50/25

50

25

0.96

51~65

6X50

8X50

10X50

GSC-70/35

70

35

0.96

71~90

6X60

8X60

10X60

GSC-70/35

70

35

0.96

71~90

6X75

8X75

10X75

GSC-70/35

70

35

1.1

71~90

6X80

8X80

10X80

GSC-100/50

100

50

1.4

110~176

6X100

8X100

10X100

12X100

GSC-100/50

100

50

1.4

110~176

6X120

10X120

12X120

GSC-100/50

100

50

1.4

110~176

6X125

10X125

12X125

GSC-150/75

150

75

1.4

110~176

10X150

Trong đó những kích thước ống co nhiệt hạ thế 3.3kVphổ biến gồm có: ống gen co nhiệt phi 16 (mã GSC 16/8) , ống gen co nhiệt phi 20 (mã GSC 20/10), ống gen co nhiệt phi 30 (mã GSC 30/15), ống gen co nhiệt phi 40 (mã GSC 40/20), ống gen co nhiệt phi 50 (mã GSC 50/25), ống gen co nhiệt phi 70 (mã GSC 70/35) , ống gen co nhiệt phi 100 (mã GSC 100/50), ống gen co nhiệt phi 150 (mã GSC 100/50).

Ống co nhiệt nhỏ, ống co nhiệt loại nhỏ gồm có ống co nhiệt 2mm, ống gen co nhiệt phi 6, gen co nhiệt phi 10, ống gen co nhiệt phi 10, ống co nhiệt 10mm, ống co nhiệt phi 12…

XEM THÊM SẢN PHẨM:

-10%
685.0003.112.500

3. Bảng kích thước lựa chọn Ống gen co nhiệt trung thế GALA 24kV 

Ống co nhiệt trung thế GALA có điện áp lên đến 24kV, có mã là GMB sử dụng bọc thanh cái các tủ điện trung thế như 3.6kV, 7.2kV, 12kV, 24kV, hàng chất lượng cao, đầy đủ giấy tờ CO, CQ, CW, Test. Màu tiêu chuẩn: đỏ nâu. 

Đường kính ống co nhiệt:

Trước khi co (mm): 16mm -> 250mm

Sau khi co (mm): 6mm -> 120mm

Tỷ lệ co: 2.5/1

Nhãn hiệu/ Xuất xứ: GALA/ Ấn Độ

Bảo hành: 12 tháng

ong-co-nhiet-trung-the

Ống gen co nhiệt trung thế 24kV phi 25, 30, 40, 50, 75, 100, 120, 150

Bảng kích thước ống co nhiệt trung thế 24kV phù hợp với từng loại thanh cái đồng

GMB (GALA)
Up 24kV

D

d

T (+10%)

Kích thước di thanh cái
(W+B)

KÍch thước thanh cái
(Dầy B x rộng W)

GMB-30/12

30

12

2.5

22~38

6X25

GMB-40/16

40

16

2.5

29~50

4X40

6X40

8X40

10X40

GMB-50/20

50

20

2.5

36~63

6X50

8X50

10X50

GMB-75/28

75

28

3.0

55~94

6X60

8X60

10X60

12X60

GMB-75/28

75

28

3.0

55~94

6X75

8X75

10X75

GMB-75/28

75

28

3.0

55~94

6X80

8X80

10X80

GMB-100/38

100

38

3.0

70~126

6X100

8X100

10X100

GMB-120/45

120

45

3.0

90~150

6X120

10X120

12X120

GMB-120/45

120

45

3.0

90~150

6X125

10X125

12X125

GMB-150/60

150

60

3.0

110~200

10X150

Trong đó những kích thước ống co nhiệt trung thế 24kV phổ biến gồm có: ống gen co nhiệt phi 25 (mã GMB 25/8), ống gen co nhiệt phi 30 (mã GMB 30/12), ống gen co nhiệt phi 40 (mã GMB 40/16), ống gen co nhiệt phi 50 (mã GMB 50/20), ống gen co nhiệt phi 75 (mã GMB 75/28), ống gen co nhiệt phi 100 (mã GMB 100/38), ống gen co nhiệt phi 150 (mã GMB 150/60).

GALA cung cấp các loại ống gen co nhiệt loại TO, ống co nhiệt loại lớn, ống co nhiệt loại to gồm có ống gen co nhiệt phi 60, ống co nhiệt 60mm, ống co nhiệt phi 60, ống gen co nhiệt phi 50, ống co nhiệt phi 30, ống co nhiệt phi 25, ống co nhiệt 3M…

XEM THÊM SẢN PHẨM:

-10%
04.250.000

4. Bảng kích thước lựa chọn Ống gen co nhiệt trung thế GALA 36kV

Ống co nhiệt trung thế GALA có điện áp lên đến 36kV, có mã là GHB do GALA sản xuất được sử dụng bọc thanh cái trong các tủ điện trung thế điện áp 36kV, hàng chất lượng cao, đầy đủ giấy tờ CO, CQ, CW, Test: Màu đỏ nâu. 

Đường kính ống co nhiệt:

Trước khi co (mm): 25mm -> 250mm

Sau khi co (mm): 8mm -> 120mm

Tỷ lệ co: 2.5/1

Nhãn hiệu/ Xuất xứ: GALA/ Ấn Độ

Bảo hành: 12 tháng

ong-co-nhiet-trung-the

Ống gen co nhiệt trung thế 36kV phi 25, 30, 40, 50, 75, 100, 120

Bảng kích thước ống co nhiệt trung thế 36kV phù hợp với từng loại thanh cái đồng

GMB (GALA)
Up 36kV

D

d

T (+10%)

Kích thước di thanh cái
(W+B)

KÍch thước thanh cái
(Dầy B x rộng W)

GHB-40/16

40

16

4.0

28~45

6X25

GHB-50/20

50

20

4.0

34~54

4X40

6X40

8X40

10X40

GHB-75/28

75

28

4.0

47~69

6X50

8X50

10X50

GHB-75/28

75

28

4.0

47~69

6X60

8X60

10X60

12X60

GHB-100/38

100

38

4.2

69~102

6X75

8X75

10X75

GHB-100/38

100

38

4.2

69~102

6X80

8X80

10X80

12X80

GHB-120/45

120

45

4.2

83~125

6X100

8X100

10X100

12X100

Trong đó những kích thước ống co nhiệt trung thế 36kV phổ biến gồm có: ống gen co nhiệt phi 25 (GHB 25/8), ống gen co nhiệt phi 30 (mã GHB 30/12), ống gen co nhiệt phi 40 (mã GHB 40/16), ống gen co nhiệt phi 50 (mã GHB 50/20), ống gen co nhiệt phi 75 (mã GHB 75/28), ống gen co nhiệt phi 100 (mã GHB 100/38).

NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP:

1. Ống gen co nhiệt hạ thế GALA có những kích thước nào? Màu nào?

Trả lời: Ống gen co nhiệt bọc thanh cái hạ thế GALA gồm có những kích thước phổ biến sau: phi 16, 18, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 100. Màu: Xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, vàng xanh.

2. Ống gen co nhiệt trung thế GALA 24kV và 36kV có những kích thước nào? Màu nào?

Trả lời: Ống gen co nhiệt bọc thanh cái trung thế GALA 24kV và 36kV gồm có những kích thước phổ biến sau: phi 16, 25, 30, 40, 50, 65, 75, 85, 100, 120, 150, 180, 205, 250. Màu: Đỏ nâu

3. Công ty TNHH Á Châu có trụ sở ở đâu? Có giao hàng toàn quốc không?

Trả lời: Công ty TNHH Thương mại và kỹ thuật Á Châu (ATEn) có trụ sở tại Phòng 202B, tòa nhà TDL, Số 22 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội. Chúng tôi có hệ thống phân phối và giao hàng khắp cả nước nhằm đáp ứng tốt nhất yêu cầu của khách hàng.

 

XEM THÊM SẢN PHẨM:

Ống co nhiệt bọc thanh cái

Ống co nhiệt trung thế GHB 36kV

08.957.886

Ống gen co nhiệt GALA có đầy đủ giấy tờ gồm giấy chứng nhận nguồn gốc xuất sứ (CO), giấy chứng nhận số lượng chất lượng (CQ), giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất (CW), biên bản thí nghiệm mẫu được phát hành bởi cơ quan độc lập như KEMA, ERDA, KERI, ISSeP, UL, RoHS, TCR, biên bản thí nghiệm trước khi xuất xưởng (Routine Test) nên các bạn có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm.

Hi vọng rằng những thông số trên sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn được các mẫu ống co nhiệt ưng ý, phù hợp với yêu cầu sử dụng của doanh nghiệp. Nếu bạn có nhu cầu mua các loại ống co nhiệt trên đây, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi thông qua địa chỉ:

THÔNG TIN ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT Á CHÂU (ATEN CO,LTD)

Địa chỉ: Số 106/84, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam.

VPGD: Phòng 202B, tòa nhà TDL, Số 22 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

Tel/fax: +84 0243 776 3021 – hotline: 0974 876 389

Email: nhatnam@thietbidienachau.com.vn hoặc aten@thietbidienachau.com.vn

Website: https://galathermo.com.vn/

Hộp nối và đầu cáp co nhiệt

Đầu cáp co nguội hạ thế, trung thế

-10%
685.0003.112.500
-10%
04.250.000

Ống co nhiệt bọc thanh cái

Ống co nhiệt trung thế GHB 36kV

08.957.886

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *